cẩn thẩn

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sự suy nghĩ, chú ý kỹ lưỡng để tránh sai sót hoặc nguy hiểm: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của người làm việc đó với sự tập trung tỉ mỉ.
    • Thận trọng, không hấp tấp: Chỉ thái độ hành động một cách chậm rãi, cân nhắc, không vội vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một người rất cẩn thận, luôn kiểm tra mọi thứ hai lần trước khi nộp bài.
    • Hãy cẩn thận khi băng qua đường, nhìn trái nhìn phải cẩn thận.
    • Anh ấy cẩn thận đặt chiếc bình cổ xuống bàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cẩn thận với ai/cái ": tỏ ra thận trọng, đề phòng đối với một người hoặc một điều đó có thể gây hại.
    • Bạn nên cẩn thận với những lời hứa hẹn quá dễ dàng.
  • "giữ gìn cẩn thận": bảo quản, gìn giữ một vật đó rất kỹ lưỡng.
    • tôi giữ gìn cẩn thận những bức thư trong một chiếc hộp gỗ.
Biến thể từ gần giống
  • Cẩn trọng (tính từ): Có nghĩa tương tự như "cẩn thận", nhưng thường nhấn mạnh hơn đến sự thận trọng, lo xa, thường dùng trong văn phong trang trọng.
    • Nhà đầu cần phải hết sức cẩn trọng trong thời kỳ kinh tế biến động.
  • Thận trọng (tính từ): Nhấn mạnh đến việc suy nghĩ, cân nhắc kỹ trước khi hành động để phòng ngừa rủi ro.
    • Phát ngôn của chính trị gia luôn phải thận trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ lưỡng: Chú ý đến từng chi tiết nhỏ, làm việc tỉ mỉ, chu đáo (thường dùng cho công việc cụ thể).
  • Chú ý: Dành sự tập trung, quan tâm đến điều đó.
Từ trái nghĩa
  • Cẩu thả: Làm việc qua loa, đại khái, không chú ý đến chất lượng hoặc chi tiết.
  • Hấp tấp: Hành động nhanh chóng, vội vàng, thiếu suy nghĩ thấu đáo.

Từ chứa "cẩn thẩn"